Mục 2 / 6
Dự toán kinh phí cải tạo CT5
Bảng tổng hợp dự toán được xây dựng dựa trên Quyết toán đã hoàn thành của Toà nhà CT4 cùng khu vực, có cộng thêm 10% trượt giá và một khoản dự phòng phát sinh.
01
Cơ sở lập dự toán
Vì sao CT5 lấy theo CT4 + 10%?
02
Bảng tổng hợp dự toán theo hạng mục
Chia thành 2 nhóm: hạng mục chính và hạng mục cải tạo chuyên sâu/chống thấm
03
So sánh từng hạng mục với CT4
Hiển thị trực quan: thanh ngang vàng = CT4 (đã quyết toán), thanh xanh = CT5 (đề xuất)
So sánh từng hạng mục: CT4 (đã quyết toán) vs CT5 (đề xuất)
CT5 = CT4 × 1,1001Sơn sửa mặt ngoài
ChínhCT4 đã quyết toán1.875.903.868 đ
CT5 đề xuất (+10%)2.063.494.255 đ
02Cải tạo tum thang, seno, khe lún
ChínhCT4 đã quyết toán113.937.000 đ
CT5 đề xuất (+10%)125.330.700 đ
03Đường ống thoát nước & nước ngưng điều hòa
ChínhCT4 đã quyết toán114.648.500 đ
CT5 đề xuất (+10%)126.113.350 đ
04Phần xà gồ mái
Chuyên sâuCT4 đã quyết toán46.650.000 đ
CT5 đề xuất (+10%)51.315.000 đ
05Phần mái tôn
Chuyên sâuCT4 đã quyết toán1.436.284.273 đ
CT5 đề xuất (+10%)1.579.912.700 đ
06Chống thấm sàn mái tum thang
Chuyên sâuCT4 đã quyết toán129.935.250 đ
CT5 đề xuất (+10%)142.928.775 đ
07Chống thấm sênô máng nước
Chuyên sâuCT4 đã quyết toán276.849.450 đ
CT5 đề xuất (+10%)304.534.395 đ
08Sửa ống thoát nước và bơm keo
Chuyên sâuCT4 đã quyết toán134.425.720 đ
CT5 đề xuất (+10%)147.868.292 đ
04
Mức đóng góp dự kiến của cư dân
Tính theo diện tích thông thủy căn hộ — căn nhỏ nhất 57 m², lớn nhất 268 m²