CT5 SudicoCải tạo Toà nhà 2026

Mục 2 / 6

Dự toán kinh phí cải tạo CT5

Bảng tổng hợp dự toán được xây dựng dựa trên Quyết toán đã hoàn thành của Toà nhà CT4 cùng khu vực, có cộng thêm 10% trượt giá và một khoản dự phòng phát sinh.

Tổng chi phí trước thuế

4.541.497.467 đ

8 hạng mục công việc

Sau VAT (8%)

4.904.817.265 đ

+ 363.319.798 đ thuế GTGT

Tổng ngân sách đề xuất

5.063.775.000 đ

+ 158.957.735 đ dự phòng (~3,2%)

01

Cơ sở lập dự toán

Vì sao CT5 lấy theo CT4 + 10%?

Dự toán CT5 được xây dựng dựa trên các hạng mục công việc và khối lượng thi công thực tế đã được quyết toán tại Toà nhà CT4 cùng khu — toà có diện tích và cấu trúc tương đồng với CT5.

Do trượt giá vật tư, nhân công và để có biên độ dự phòng an toàn cho công tác mời thầu, Ban đại diện đề xuất phương án tăng +10% so với chi phí thực tế đã thực hiện tại CT4, cộng thêm khoản dự phòng phát sinh khoảng 3,2%.

Tổng số căn hộ CT5274 căn
Tổng diện tích sàn33.758,5 m²
Mức đóng góp đã làm tròn150.000 đ / m²
Trượt giá so với CT410%

Tài liệu tham khảo: Quyết toán khối lượng CT4 (năm 2025)

Bảng quyết toán đã hoàn thành thanh toán cho gói thầu “Chống thấm, cải tạo và sơn sửa mặt ngoài nhà CT4”. Toàn bộ dự toán CT5 được tính trên cơ sở số liệu này + 10% trượt giá.

Tải PDF Quyết toán CT4
02

Bảng tổng hợp dự toán theo hạng mục

Chia thành 2 nhóm: hạng mục chính và hạng mục cải tạo chuyên sâu/chống thấm

A. Hạng mục công việc chính

#Hạng mụcCT4 (đã quyết toán)CT5 (đề xuất)
1
Sơn sửa mặt ngoài
Sơn lại toàn bộ mặt ngoài tòa nhà, xử lý bong tróc, vết nứt
1.875.903.868 đ2.063.494.255 đ
2
Cải tạo tum thang, seno, khe lún
Sửa chữa khu vực tum thang, sênô và xử lý khe lún
113.937.000 đ125.330.700 đ
3
Đường ống thoát nước & nước ngưng điều hòa
Lắp đặt mới hệ thống thoát nước và nước ngưng điều hòa
114.648.500 đ126.113.350 đ
Cộng nhóm2.104.489.368,182 đ2.314.938.305 đ

B. Hạng mục cải tạo chuyên sâu và chống thấm

#Hạng mụcCT4 (đã quyết toán)CT5 (đề xuất)
4
Phần xà gồ mái
Gia cố và thay thế xà gồ mái
46.650.000 đ51.315.000 đ
5
Phần mái tôn
Thay mái tôn toàn bộ, đảm bảo chống thấm và độ bền
1.436.284.273 đ1.579.912.700 đ
6
Chống thấm sàn mái tum thang
Xử lý chống thấm sàn mái khu vực tum thang
129.935.250 đ142.928.775 đ
7
Chống thấm sênô máng nước
Chống thấm chuyên sâu khu vực sênô và máng thoát nước
276.849.450 đ304.534.395 đ
8
Sửa ống thoát nước và bơm keo
Sửa chữa ống thoát nước cũ, bơm keo xử lý điểm rò rỉ
134.425.720 đ147.868.292 đ
Cộng nhóm2.024.144.692,727 đ2.226.559.162 đ

TỔNG CỘNG DỰ TOÁN

A + B (chưa thuế)

4.541.497.467 đ

+ VAT 8%

4.904.817.265 đ

+ Dự phòng phát sinh

5.063.775.000 đ

Bằng chữ: Năm tỷ, không trăm sáu mươi ba triệu, bảy trăm bảy mươi lăm nghìn đồng.

03

So sánh từng hạng mục với CT4

Hiển thị trực quan: thanh ngang vàng = CT4 (đã quyết toán), thanh xanh = CT5 (đề xuất)

So sánh từng hạng mục: CT4 (đã quyết toán) vs CT5 (đề xuất)

CT5 = CT4 × 1,10
01Sơn sửa mặt ngoài
Chính
CT4 đã quyết toán1.875.903.868 đ
CT5 đề xuất (+10%)2.063.494.255 đ
02Cải tạo tum thang, seno, khe lún
Chính
CT4 đã quyết toán113.937.000 đ
CT5 đề xuất (+10%)125.330.700 đ
03Đường ống thoát nước & nước ngưng điều hòa
Chính
CT4 đã quyết toán114.648.500 đ
CT5 đề xuất (+10%)126.113.350 đ
04Phần xà gồ mái
Chuyên sâu
CT4 đã quyết toán46.650.000 đ
CT5 đề xuất (+10%)51.315.000 đ
05Phần mái tôn
Chuyên sâu
CT4 đã quyết toán1.436.284.273 đ
CT5 đề xuất (+10%)1.579.912.700 đ
06Chống thấm sàn mái tum thang
Chuyên sâu
CT4 đã quyết toán129.935.250 đ
CT5 đề xuất (+10%)142.928.775 đ
07Chống thấm sênô máng nước
Chuyên sâu
CT4 đã quyết toán276.849.450 đ
CT5 đề xuất (+10%)304.534.395 đ
08Sửa ống thoát nước và bơm keo
Chuyên sâu
CT4 đã quyết toán134.425.720 đ
CT5 đề xuất (+10%)147.868.292 đ
04

Mức đóng góp dự kiến của cư dân

Tính theo diện tích thông thủy căn hộ — căn nhỏ nhất 57 m², lớn nhất 268 m²

Tính nhanh mức đóng góp

Nhập diện tích thông thủy căn hộ để xem số tiền dự kiến

Tổng đóng góp dự kiến15.000.000 đ
Tính theo: 100,0 m² × 150.000 đ/m²
Tiến độ thu quỹ

Ngay sau khi đạt đồng thuận cư dân, Ban đại diện thu trong vòng 02 tháng — dự kiến hoàn thành trước 31/08/2026.

Lưu ý: Diện tích sử dụng để tính là diện tích thông thủy ghi trong sổ hồng/hợp đồng mua bán, không phải diện tích tim tường. Số tiền tính theo công thức 150.000 VNĐ × m².

Ví dụ minh họa

Một số mức diện tích phổ biến tại CT5

578.550.000 đ
7511.250.000 đ
9514.250.000 đ
12018.000.000 đ
15022.500.000 đ
20030.000.000 đ
26840.200.000 đ

Tiến độ đóng: ngay sau khi đạt đồng thuận cư dân, thu trong vòng 02 tháng — dự kiến hoàn thành trước 31/07/2026.

Toàn bộ kinh phí nộp vào tài khoản ngân hàng do Ban đại diện công khai.

Cam kết của Ban đại diện

Ngân sách thu được (~5,06 tỷ đồng) đóng vai trò là "mức trần" tối đa để Ban đại diện tổ chức lập hồ sơ mời thầu, chọn lọc đơn vị thi công uy tín và có năng lực. Mục tiêu cao nhất là đảm bảo chất lượng, tiến độ sửa chữa, đồng thời tối ưu hoá và tiết kiệm tối đa chi phí thực tế khi thi công.

Nếu sau khi quyết toán có kết dư, khoản tiền này sẽ được chuyển vào quỹ bảo trì chung của toà nhà hoặc hoàn trả lại cho cư dân theo quyết định của Hội nghị nhà chung cư.

Tải PDF chính thứcGửi ý kiến